Thiết Kế
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Động từ:
- Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết: Hành động tạo ra các kế hoạch, bản vẽ chi tiết, bao gồm các tính toán kỹ thuật, để làm cơ sở cho việc xây dựng một công trình hoặc sản xuất một sản phẩm.
- Hoạch định, sắp xếp một kế hoạch hoặc hệ thống: Hành động lên ý tưởng, bố cục và quy trình cho một cái gì đó.
Danh từ:
- Bản thiết kế: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thiết kế, thường là một tập tài liệu, bản vẽ hoặc mô hình chi tiết để thực hiện.
Ví dụ sử dụng
Động từ:
- Kiến trúc sư đang thiết kế một ngôi nhà hiện đại.
- Cô ấy thiết kế trang phục cho bộ sưu tập mùa thu.
- Chúng ta cần thiết kế lại quy trình làm việc cho hiệu quả hơn.
Danh từ:
- Công trình được xây dựng chính xác theo thiết kế.
- Anh ấy trình bày thiết kế nội thất cho khách hàng.
- Thiết kế của chiếc xe này rất độc đáo.
Các cách sử dụng nâng cao
- "thiết kế đồ họa": Một chuyên ngành tạo ra các sản phẩm truyền thông bằng hình ảnh (như logo, poster, giao diện website).
- Cô ấy làm việc trong lĩnh vực thiết kế đồ họa.
- "thiết kế thời trang": Ngành nghệ thuật ứng dụng tạo ra các sản phẩm trang phục.
- Anh ấy theo học ngành thiết kế thời trang.
- "thiết kế nội thất": Việc bố trí, sắp xếp và trang trí không gian bên trong công trình.
- Thiết kế nội thất của căn hộ này rất ấm cúng.
Biến thể và từ gần giống
- Nhà thiết kế (danh từ): Người chuyên thực hiện công việc thiết kế.
- Cô ấy là một nhà thiết kế thời trang nổi tiếng.
- Đồ án thiết kế (danh từ): Tập tài liệu, bản vẽ hoàn chỉnh thể hiện một thiết kế.
- Sinh viên phải bảo vệ đồ án thiết kế tốt nghiệp.
- Thiết kế viên (danh từ): Chuyên viên thiết kế.
- Công ty cần tuyển thiết kế viên đồ họa.
Từ đồng nghĩa
- Động từ: Vẽ kiểu, phác thảo, hoạch định, lên kế hoạch, tạo mẫu.
- Danh từ: Bản vẽ, đồ án, mẫu thiết kế, phác đồ.
Các cụm từ liên quan
- Thiết kế lại: Hành động thay đổi, cải tiến một thiết kế đã có.
- Họ quyết định thiết kế lại toàn bộ logo thương hiệu.
- Lên thiết kế: Bắt đầu hoặc thực hiện công việc thiết kế.
- Nhóm đang lên thiết kế cho website mới.
Thành ngữ liên quan
- "Thiết kế cuộc đời": (Cách dùng ẩn dụ) Chỉ việc chủ động lên kế hoạch, xây dựng và định hình tương lai của bản thân.
- Mỗi người trẻ cần biết cách thiết kế cuộc đời mình.
- I. đgt. Làm đồ án, xây dựng một bản vẽ với tất cả những tính toán cần thiết để theo đó mà xây dựng công trình, sản xuất sản phẩm: thiết kế công trình nhà văn hoá thiết kế và thi công. II. dt. Bản thiết kế: xây dựng theo thiết kế mới.
- (xã) h. Bá Thước, t. Thanh Hoá.